Bước tới nội dung

Suecia

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Suécia và Suècia

Tiếng Asturias

[sửa]
Wikipedia tiếng Asturias có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ riêng

[sửa]

Suecia gđ

  1. Thụy Điển (một quốc gia của Scandinavia, ở Bắc Âu)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Galicia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ riêng

[sửa]

Suecia gc

  1. Thụy Điển (một quốc gia của Scandinavia, ở Bắc Âu)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Suecia gc si (sinh cách Sueciae); loại 1 declension

  1. (Medieval Latin) Thụy Điển (một quốc gia của Scandinavia, ở Bắc Âu)

Biến cách

[sửa]

Loại 1-declension noun, singular only.


Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Ban Nha có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Suecia gc

  1. Thụy Điển (một quốc gia của Scandinavia, ở Bắc Âu)

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:list:countries in Europe/es

Tiếng Trung Nahuatl

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Suecia

  1. Thụy Điển (một quốc gia của Scandinavia, ở Bắc Âu)