chemia
Giao diện
Tiếng Ba Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cây từ nguyên
Vay mượn học tập từ tiếng Latinh chēmia. Điệp thức của alchemia.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]chemia gc
- Hóa học.
- (không trang trọng) Hóa trị.
- Đồng nghĩa: chemioterapia
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]phó từ
Đọc thêm
[sửa]Tiếng Latinh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dạng cắt từ của alchēmīa (“thuật giả kim”), từ tiếng Ả Rập اَلْكِيمِيَاء (al-kīmiyāʔ), từ tiếng Hy Lạp cổ χυμείᾱ (khumeíā).
Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /kʰeːˈmiː.a/, [kʰeːˈmiːä]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /keˈmi.a/, [keˈmiːä]
Danh từ
[sửa]chēmīa gc si (sinh cách chēmīae); loại 1 declension
Biến cách
[sửa]Loại 1-declension noun, singular only.
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Thể loại:
- Vay mượn học tập từ tiếng Latinh tiếng Ba Lan
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ Medieval Latin tiếng Ba Lan
- Mục từ có nguyên từ tiếng Ba Lan
- Điệp thức tiếng Ba Lan
- Từ 2 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛmja
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛmja/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống cái tiếng Ba Lan
- Từ không trang trọng tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan chỉ có số ít
- pl:Hóa học
- Từ dẫn xuất từ Medieval Latin tiếng Latinh
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Latinh
- Từ kế thừa từ Medieval Latin tiếng Latinh
- Mục từ có nguyên từ tiếng Latinh
- Dạng cắt từ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ 3 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ biến cách loại 1 tiếng Latinh
- Danh từ biến cách loại 1 giống cái tiếng Latinh
- Danh từ giống cái tiếng Latinh
- New Latin
- la:Khoa học
- la:Hóa học
