Bước tới nội dung

chư

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Khơ Mú

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chư

  1. chữ.
    Đồng nghĩa: xư

Tham khảo

[sửa]
  • Tạ Văn Thông, Tạ Quang Tùng (2020). Trạng thái ngôn ngữ các dân tộc thuộc nhóm Khơ-mú ở Việt Nam