Bước tới nội dung

kĩ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiʔi˧˥ki˧˩˨ki˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kḭ˩˧ki˧˩kḭ˨˨

Tính từ

kĩ

  1. (làm việc gì) có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót.
    Đọc kĩ đề bài trước khi làm.
    Suy nghĩ kĩ trước khi nói.
    Quyển sách được biên tập rất kĩ.
  2. (khẩu ngữ) (làm việc gì) một cách công phu hoặc với thời gian lâu để có hiệu quả cao hơn.
    Giấu cho thật kĩ.
    Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa. "thành ngữ"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Dịch

Tham khảo

  • “Kĩ”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam