ưu tú
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iw˧˧ tu˧˥ | ɨw˧˥ tṵ˩˧ | ɨw˧˧ tu˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨw˧˥ tu˩˩ | ɨw˧˥˧ tṵ˩˧ | ||
Tính từ
ưu tú
- (người) có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.
- nhà giáo ưu tú
- một chiến sĩ cách mạng ưu tú
- giỏi, xuất sắc, giỏi nhất
- Ở công ty này, cô Sang là nhân viên ưu tú đối với cả ông chủ lẫn đa số những khách hàng.