а
Giao diện
Ngôn ngữ (161)
Tiếng Abaza • Tiếng Abkhaz • Tiếng Adygea • Tiếng Aghul • Tiếng Akhvakh • Tiếng Aleut • Tiếng Alutor • Tiếng Andi • Tiếng Anh Solombala • Tiếng Archi • Tiếng Avar • Tiếng Azerbaijan • Tiếng Bagvalal • Tiếng Baloch • Tiếng Bashkir • Tiếng Bắc Altai • Tiếng Bắc Mansi • Tiếng Bắc Yukaghir • Tiếng Belarus • Tiếng Bezhta • Tiếng Botlikh • Tiếng Budukh • Tiếng Bukhara • Tiếng Bulgaria • Tiếng Buryat • Tiếng Chamalal • Tiếng Chechen • Tiếng Chukot • Tiếng Chulym • Tiếng Chuvan • Tiếng Chuvash • Tiếng Dargwa • Tiếng Daur • Tiếng Digan • Tiếng Digan Balkan • Tiếng Dolgan • Tiếng Dukha • Tiếng Duy Ngô Nhĩ • Tiếng Đông Can • Tiếng Đông Khanty • Tiếng Enets lãnh nguyên • Tiếng Enets rừng • Tiếng Erzya • Tiếng Even • Tiếng Evenk • Tiếng Gagauz • Tiếng Godoberi • Tiếng Hinukh • Tiếng Hunzib • Tiếng Hy Lạp Pontos • Tiếng Ingush • Tiếng Ishkashim • Tiếng Itelmen • Tiếng Kabardia • Tiếng Kaitag • Tiếng Kalmyk • Tiếng Kamassia • Tiếng Karachay-Balkar • Tiếng Karaim • Tiếng Karakalpak • Tiếng Karata • Tiếng Karelia • Tiếng Kazakh • Tiếng Kerek • Tiếng Ket • Tiếng Khakas • Tiếng Khanty • Tiếng Khinalug • Tiếng Khvarshi • Tiếng Koibal • Tiếng Komi cổ • Tiếng Komi-Permyak • Tiếng Komi-Zyrian • Tiếng Koryak • Tiếng Krymchak • Tiếng Kryts • Tiếng Kubachi • Tiếng Kumyk • Tiếng Kurmanji • Tiếng Kyrgyz • Tiếng Ladino • Tiếng Lak • Tiếng Lezgi • Tiếng Lyydi • Tiếng Macedonia • Tiếng Mari Đông • Tiếng Mari Tây • Tiếng Mator • Tiếng Moksha • Tiếng Mông Cổ • Tiếng Mông Cổ Khamnigan • Tiếng Nam Altai • Tiếng Nam Mansi • Tiếng Nam Yukaghir • Tiếng Nanai • Tiếng Naukan • Tiếng Negidal • Tiếng Nenets lãnh nguyên • Tiếng Nga • Tiếng Nganasan • Tiếng Nivkh • Tiếng Nogai • Tiếng Novgorod cổ • Tiếng Omok • Tiếng Oroch • Tiếng Orok • Tiếng Ossetia • Tiếng Parya • Tiếng Rumani • Tiếng Rusnak • Tiếng Rusyn • Tiếng Ruthenia cổ • Tiếng Rutul • Tiếng Sami Akkala • Tiếng Sami Kildin • Tiếng Sami Ter • Tiếng Sarikol • Tiếng Selkup • Tiếng Serbia-Croatia • Tiếng Shor • Tiếng Shughnan • Tiếng Sirenik • Tiếng Slav Đông cổ • Tiếng Slav Giáo hội cổ • Tiếng Soyot • Tiếng Svan • Tiếng Tabasaran • Tiếng Tajik • Tiếng Talysh • Tiếng Tat • Tiếng Tat-Do Thái • Tiếng Tatar • Tiếng Tatar Crưm • Tiếng Tatar Siberia • Tiếng Taz • Tiếng Tân Aram Assyria • Tiếng Tích Bá • Tiếng Tindi • Tiếng Tofa • Tiếng Trung Mansi • Tiếng Tsakhur • Tiếng Tsez • Tiếng Turk Khorasan • Tiếng Turkmen • Tiếng Tuva • Tiếng Ubykh • Tiếng Udi • Tiếng Udihe • Tiếng Udmurt • Tiếng Ukraina • Tiếng Ulch • Tiếng Urum • Tiếng Uzbek • Tiếng Veps • Tiếng Vot • Tiếng Wakhi • Tiếng Yaghnob • Tiếng Yakut • Tiếng Yazghulom • Tiếng Yugh • Tiếng Yupik Trung Siberia
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Kirin
| ||||||||
Chuyển tự
Mô tả
а (chữ hoa А)
- Chữ Kirin viết hoa, gọi là a.
- Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là азъ
Hình ảnh
- Chân phương
- In nghiêng
- Viết tay
Tiếng Abaza
| Kirin | а |
|---|---|
| Latinh | a |
Cách phát âm
Chữ cái
а (chữ hoa А)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza) А а, Б б, В в, Г г, Гв гв, Гъ гъ, Гъв гъв, Гъь гъь, Гь гь, Гӏ гӏ, Гӏв гӏв, Д д, Дж дж, Джв джв, Джь джь, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, Жв жв, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Кв кв, Къ къ, Къв къв, Къь къь, Кь кь, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Кӏь кӏь, Л л, Ль ль, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тл тл, Тш тш, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, Хв хв, Хъ хъ, Хъв хъв, Хь хь, Хӏ хӏ, Хӏв хӏв, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чв чв, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Шв шв, Шӏ шӏ, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Abkhaz
| Kirin | а |
|---|---|
| Latinh | a |
| Gruzia | ა |
Cách phát âm
Chữ cái
а (chữ hoa А)
