Bước tới nội dung

Percy Tau

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Percy Muzi Tau
Tau trong màu áo Club Brugge năm 2019
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 13 tháng 5, 1994 (32 tuổi)
Nơi sinh EMalahleni, Mpumalanga, Nam Phi
Chiều cao 1,7 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền vệ
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2014 Mamelodi Sundowns
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2018 Mamelodi Sundowns 65 (18)
2015–2016 →Witbank Spurs (mượn) 11 (3)
2018–2021 Brighton & Hove Albion 3 (0)
2018–2019 → Union SG (mượn) 23 (6)
2019–2020 → Club Brugge (mượn) 18 (3)
2020–2021 → Anderlecht (mượn) 14 (4)
2021–2025 Al Ahly 59 (17)
2025 Qatar SC 9 (0)
2025–2026 Thép Xanh Nam Định 9 (1)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2015– Nam Phi 52 (16)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Nam Phi
Cúp bóng đá Châu Phi
Huy chương đồng – vị trí thứ baBờ Biển Ngà 2023
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 3 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 3 năm 2025

Percy Tau (sinh ngày 13 tháng 5 năm 1994) là cầu thủ bóng đá người Nam Phi chơi ở vị trí tiền vệ cho đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Phi.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 6 tháng 5 năm 2026[1][2][3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Mamelodi Sundowns 2013–14 South African Premier Division 101100—0021
2014–15 5010001[c]11[d]081
2016–17 29710207[c]24[d]0439
2017–18 3011321013[c]03[e]15014
Tổng cộng 651863302138110325
Witbank Spurs (mượn) 2015–16 National First Division 11300———113
Brighton & Hove Albion 2018–19 Premier League 000000——00
2020–21 303000——60
Tổng cộng 303000000060
Union SG (mượn) 2018–19 Belgian First Division B 23664——6[f]33513
Club Brugge (mượn) 2019–20 Belgian Pro League 18341—8[g]000304
Anderlecht (mượn) 2020–21 14400———144
Al Ahly 2021–22 Egyptian Premier League 20520—10[c]32[h]0348
2022–23 21341—12[c]55[i]14210
2023–24 10710—12[c]110[j]1339
2024–25 60—006[c]34[k]0163
Tổng cộng 59177100401221212530
Qatar SC 2024–25 Qatar Stars League 9010—0000100
Thép Xanh Nam Định 2025–26 V.League 1 9100—6[l]06[m]0211
Tổng cộng sự nghiệp 2105227930751541635880
  1. ↑ Bao gồm Nedbank Cup, FA Cup, Belgian Cup, Egypt Cup, Emir of Qatar Cup
  2. ↑ Bao gồm Carling Knockout Cup
  3. 1 2 3 4 5 6 7 Số lần ra sân tại CAF Champions League
  4. 1 2 Ra sân tại MTN 8
  5. ↑ Một lần ra sân tại MTN 8, hai lần ra sân và một bàn thắng tại FIFA Club World Cup
  6. ↑ Số lần ra sân tại Belgian Pro League play-offs giành vé dự cúp châu Âu
  7. ↑ Sáu lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
  8. ↑ Một lần ra sân tại Egyptian Super Cup, một lần ra sân tại CAF Super Cup
  9. ↑ Bốn lần ra sân và một bàn thắng tại FIFA Club World Cup, một lần ra sân tại Egyptian Super Cup
  10. ↑ Một lần ra sân tại CAF Super Cup, bốn lần ra sân tại African Football League, ba lần ra sân và một bàn thắng tại FIFA Club World Cup, hai lần ra sân tại Egyptian Super Cup
  11. ↑ Một lần ra sân tại CAF Super Cup, hai lần ra sân tại Egyptian Super Cup, một lần ra sân tại FIFA Intercontinental Cup
  12. ↑ Số lần ra sân tại AFC Champions League Two
  13. ↑ Số lần ra sân tại ASEAN Club Championship

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 25 tháng 3 năm 2025[3]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Nam Phi 201520
201600
201794
201863
201992
202033
202161
202210
202362
202481
202520
Tổng cộng5216


Danh sách các bàn thắng quốc tế được ghi bởi Percy Tau
#NgàyĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
1.25 tháng 3 năm 2017Sân vận động Moses Mabhida, Durban, Nam Phi Guiné-Bissau2–03–1Giao hữu
2.10 tháng 6 năm 2017Sân vận động quốc tế Godswill Akpabio, Uyo, Nigeria Nigeria2–0Vòng loại CAN 2019
3.7 tháng 10 năm 2017Sân vận động FNB, Johannesburg, Nam Phi Burkina Faso1–03–1Vòng loại World Cup 2018
4.14 tháng 11 năm 2017Sân vận động Léopold Sédar Senghor, Dakar, Sénégal Sénégal1–11–2
5.24 tháng 3 năm 2018Sân vận động Levy Mwanawasa, Ndola, Zambia Zambia1–02–0Four Nations Tournament 2018
6.13 tháng 10 năm 2018Sân vận động FNB, Johanesburg, Nam Phi Seychelles4–06–0Vòng loại CAN 2019
7.20 tháng 11 năm 2018Sân vận động Moses Mabhida, Durban, Nam Phi1–11–1Giao hữu
8.24 tháng 3 năm 2019Sân vận động Taïeb Mhiri, Sfax, Tunisia Libya1–02–1Vòng loại CAN 2019
9.2–1
1013 tháng 11 năm 2020Sân vận động Moses Mabhida, Durban, Nam Phi São Tomé và Príncipe1–02–0Vòng loại CAN 2021
1116 tháng 11 năm 2020Sân vận động Nelson Mandela Bay, Port Elizabeth, Nam Phi São Tomé và Príncipe2–14–2
124–2
1325 tháng 3 năm 2021Sân vận động FNB, Johannesburg, Nam Phi Ghana1–11–1
1417 tháng 3 năm 2023 Maroc1–02–1Vòng loại CAN 2023
1518 tháng 11 năm 2023Sân vận động Moses Mabhida, Durban, Nam Phi Bénin1–02–1Vòng loại FIFA World Cup 2026
1621 tháng 1 năm 2024Sân vận động Amadou Gon Coulibaly, Korhogo, Bờ Biển Ngà Namibia1–04–0Cúp bóng đá châu Phi 2023

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Mamelodi Sundowns

Club Brugge

Al Ahly

Đội tuyển quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 3 Percy Tau tại Soccerway
  2. ↑ Percy Tau tại WorldFootball.net
  3. 1 2 "Tau, Percy". National Football Teams. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2017.
  4. ↑ Oludare, Shina (ngày 22 tháng 12 năm 2021). "Pitso Mosimane makes history with Al Ahly after Caf Super Cup triumph". Goal. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2021.
  5. ↑ "Zambia to host four-nations event". BBC Sport (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2021.
  6. ↑ "South Africa vs. Angola - 21 March 2018 - Soccerway". int.soccerway.com. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2021.