Riversul
Giao diện
| Riversul | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Riversul tại São Paulo | |
| Vị trí Riversul tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Itararé, Itaberá, Itaporanga, São José da Boa Vista và Santana do Itararé (Paraná) |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 285,9 km |
| Thành lập | 31 tháng 12 năm 1957 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Marcelino José Biglia (PHS) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 386,204 km2 (149,114 mi2) |
| Độ cao | 587 m (1,926 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 6,588 |
| • Mật độ | 14,4/km2 (37/mi2) |
| Tên cư dân | riversulense |
| Mã điện thoại | 15 |
| HDI | 0,694 (PNUD/2000) |
Riversul là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º49'42" độ vĩ nam và kinh độ 49º25'45" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 587 m. Sua população estimada pelo censo demográfico do IBGE em 2004 era de 6.060 người.
Đô thị này có diện tích 387,17 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 7.192
- Urbana: 5.042
- Rural: 2.150
- Homens: 3.677
- Mulheres: 3.515
Mật độ dân số (người/km²): 18,62
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 29,34
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 65,27
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,92
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 83,00%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,694
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,607
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,671
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,805
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]- Rio Verde
- Ribeirão Vermelho
Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.