Tiêu Tác
Giao diện
| Tiêu Tác 焦作市 Tsiaotso | |
|---|---|
| — Thành phố cấp địa khu — | |
| Thành phố Tiêu Tác | |
Ga Tiêu Tác Jinjiang King16 Central Line of South–North Water Transfer Minzhu Nanlu bus stop Wangfujing Department Store | |
Vị trí của Tiêu Tác tại Hà Nam | |
| Vị trí tại Bình nguyên Hoa Bắc | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Hà Nam |
| Trụ sở chính quyền | Giải Phóng |
| Diện tích | |
| • Thành phố cấp địa khu | 4.000,9 km2 (15,448 mi2) |
| • Đô thị | 413,8 km2 (1,598 mi2) |
| • Vùng đô thị | 896,3 km2 (3,461 mi2) |
| Độ cao | 139 m (456 ft) |
| Dân số (2018 estimation) | |
| • Thành phố cấp địa khu | 3.590.700[1] |
| • Đô thị | 1.044.400 |
| • Mật độ đô thị | 250/km2 (650/mi2) |
| • Vùng đô thị | 1.424.500 |
| • Mật độ vùng đô thị | 160/km2 (410/mi2) |
| GDP[2][3] | |
| • Thành phố cấp địa khu | CN¥ 209.5 tỷ US$ 31.5 tỷ |
| • Bình quân đầu người | CN¥ 59,183 US$ 8,910 |
| Mã bưu chính | 454000 |
| Mã điện thoại | 0391 |
| Mã ISO 3166 | CN-HA-08 |
| Thành phố kết nghĩa | Lublin, Chungju, Gyeongju, Freiburg im Breisgau, Köln |
| Các dân tộc khác | Người Hán, người Hồi |
| Cấp huyện | 10 |
| Cấp hương | 116 |
| License plate prefixes | 豫H |
| Website | link |
Tiêu Tác (tiếng Trung: 焦作; bính âm: Jiāozuò [tɕjáu.tswô]; bính âm kiểu bưu chính: Tsiaotso) là một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Tiêu Tác, độ cao 112 m (367 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °C (°F) | 20.0 (68.0) |
25.4 (77.7) |
31.7 (89.1) |
37.0 (98.6) |
40.8 (105.4) |
43.5 (110.3) |
40.4 (104.7) |
39.0 (102.2) |
38.6 (101.5) |
35.9 (96.6) |
27.5 (81.5) |
24.6 (76.3) |
43.5 (110.3) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 6.1 (43.0) |
10.3 (50.5) |
16.2 (61.2) |
22.9 (73.2) |
28.4 (83.1) |
32.9 (91.2) |
32.9 (91.2) |
31.4 (88.5) |
27.6 (81.7) |
22.1 (71.8) |
14.5 (58.1) |
8.2 (46.8) |
21.1 (70.0) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 1.6 (34.9) |
5.2 (41.4) |
10.9 (51.6) |
17.3 (63.1) |
22.9 (73.2) |
27.3 (81.1) |
28.3 (82.9) |
27.0 (80.6) |
22.7 (72.9) |
16.9 (62.4) |
9.6 (49.3) |
3.6 (38.5) |
16.1 (61.0) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | −2.2 (28.0) |
1.0 (33.8) |
6.1 (43.0) |
12.1 (53.8) |
17.6 (63.7) |
22.1 (71.8) |
24.4 (75.9) |
23.3 (73.9) |
18.4 (65.1) |
12.3 (54.1) |
5.3 (41.5) |
−0.2 (31.6) |
11.7 (53.0) |
| Thấp kỷ lục °C (°F) | −12.9 (8.8) |
−17.8 (0.0) |
−5.1 (22.8) |
0.3 (32.5) |
8.2 (46.8) |
13.4 (56.1) |
17.4 (63.3) |
13.9 (57.0) |
8.5 (47.3) |
−0.8 (30.6) |
−6.7 (19.9) |
−10.8 (12.6) |
−17.8 (0.0) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 8.5 (0.33) |
11.1 (0.44) |
18.4 (0.72) |
30.8 (1.21) |
49.1 (1.93) |
67.8 (2.67) |
140.8 (5.54) |
102.0 (4.02) |
63.1 (2.48) |
35.2 (1.39) |
25.8 (1.02) |
6.1 (0.24) |
558.7 (21.99) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 3.3 | 3.9 | 4.3 | 5.7 | 7.0 | 7.9 | 11.1 | 10.3 | 8.3 | 6.4 | 5.1 | 2.6 | 75.9 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 4.2 | 3.1 | 1.1 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.1 | 2.3 | 11.9 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 55 | 52 | 51 | 55 | 55 | 56 | 71 | 74 | 68 | 63 | 60 | 54 | 60 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 117.5 | 131.9 | 176.2 | 205.3 | 225.8 | 204.1 | 178.0 | 179.6 | 157.7 | 160.2 | 142.3 | 131.0 | 2.009,6 |
| Phần trăm nắng có thể | 38 | 42 | 47 | 52 | 52 | 47 | 41 | 44 | 43 | 46 | 46 | 43 | 45 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[4][5] | |||||||||||||
Các đơn vị hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Tiêu tác có các đơn vị cấp huyện sau:
Khu vực nội thành
[sửa | sửa mã nguồn]Thành phố Tiêu Tác có các quận sau:
- Giải Phóng (解放区)
- Trung Trạm (中站区)
- Mã Thôn (马村区)
- Sơn Dương (山阳区)
- thành phố cấp huyện Thấm Dương (沁阳市)
- thành phố cấp huyện Mạnh Châu (孟州市)
Các huyện
[sửa | sửa mã nguồn]Tiêu Tác có các huyện sau:
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "China: Hénán (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map".
- ↑ 河南省统计局、国家统计局河南调查总队 (tháng 11 năm 2017). 《河南统计年鉴-2017》. China Statistics Press. ISBN 978-7-5037-8268-8. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2018.
- ↑ "河南统计年鉴—2017". www.ha.stats.gov.cn. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2018.
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Experience Template" 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2023.
