chúng nó
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuŋ˧˥ nɔ˧˥ | ʨṵŋ˩˧ nɔ̰˩˧ | ʨuŋ˧˥ nɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨuŋ˩˩ nɔ˩˩ | ʨṵŋ˩˧ nɔ̰˩˧ | ||
Đại từ
chúng nó
- Ngôi thứ ba về số nhiều chỉ những người ở bực dưới hoặc những người mà mình khinh miệt.
- Con cái còn dại thì phải dạy bảo chúng nó.
- Những thằng ác ôn ấy đều bị bắt, thực đáng kiếp chúng nó.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chúng nó”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)