Bước tới nội dung

mà

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ma̤ː˨˩maː˧˧maː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maː˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

mà

  1. Hang ếch, hang của.
    Ép mình rón bước, ếch lui vào mà (Tản Đà)

Đại từ

mà

  1. Đại từ thay một danh từ đã nêu ở trên.
    Người mà anh giới thiệu với tôi lại là bố bạn tôi.
    Tôi muốn mua quyển tiểu thuyết mà ông ấy đã phê bình.

Liên từ

mà

  1. Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý.
    To đầu mà dại. (tục ngữ)
    Nghèo mà tự trọng.
    Tàn mà không phế
  2. Liên từ biểu thị sự không hợp lí.
    Nó dốt mà không chịu học.
  3. Liên từ biểu thị một kết quả.
    Biết tay ăn mặn thì chừa, đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày. (ca dao)
    Non kia ai đắp mà cao, sông kia, biển nọ ai đào mà sâu. (ca dao)
  4. Liên từ biểu thị một mục đích.
    Trèo lên trái núi mà coi, có bà quản tượng cưỡi voi bành vàng. (ca dao)
  5. Liên từ biểu thị một giả thiết.
    Anh mà đến sớm thì đã gặp chị ấy.

Phó từ

  1. Trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh.
    Đã bảo anh cứ tin là nó làm được mà!

Đồng nghĩa

  • mờ (Địa phượng)
  • mừ (Địa phương)

Dịch

Tham khảo

Tiếng Hu

Danh từ

mà

  1. ruộng khô.

Tham khảo

  • Tiếng Hu tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.

Tiếng Nùng

Động từ

mà

  1. về.

Tiếng Tày Sa Pa

Động từ

mà

  1. đến.