Bước tới nội dung

cá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kaː˧˥ka̰ː˩˧kaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaː˩˩ka̰ː˩˧

Từ nguyên 1

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
cá
Cá

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ʔa-kaːʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *kaʔ. Cùng gốc với tiếng Thavưng ก้า, tiếng Khmer កា (kaa), tiếng Pa Kô aca, tiếng Ba Na ka, tiếng Mảng ʔaː¹, tiếng Khasi 'kha/dohkha, tiếng Môn က (kaˀ), tiếng Nicobar Car kāḵ.

Danh từ

[sửa]

(loại từ con) cá (𩵜, 亇, 个)

  1. Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vây.
    Nuôi cá cảnh.
    Đánh bắt cá.
    Cá heo và cá voi không phải là cá.
Từ phái sinh
[sửa]

Dịch

[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Động từ

[sửa]

cá

  1. (thông tục) Đánh cược, đố nhau có ăn thua.
    Cá coi ai nói trúng nè.
Từ phái sinh
[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha aca, từ tiếng Latinh thông tục *eccum hāc. So sánh dạng cổ xưa tiếng Pháp çà, tiếng Tây Ban Nha acá, tiếng Ý qua và tiếng Sicily ccà.

Cách viết khác

[sửa]

Phó từ

[sửa]

cá (không so sánh được)

  1. Đây, ở đây, ở chỗ này.
    Cá estou.
    Tôi đây.
    Đồng nghĩa: aqui
    Trái nghĩa: lá
  2. Đến nơi này, đến đây.
    Vem cá.
    Lại đây.
    Đồng nghĩa: aqui

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Latinh kā.

Danh từ

[sửa]

cá gđ (số nhiều cás)

  1. (chủ yếu là Brasil) Tên gọi của chữ cái Latinh K.
    Đồng nghĩa: (Bồ Đào Nha) capa

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng K'Ho

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cá

  1. Tiếng đuổi dê.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.