nhưng
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɨŋ˧˧ | ɲɨŋ˧˥ | ɲɨŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɨŋ˧˥ | ɲɨŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Liên từ
nhưng
- Từ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau.
- Bé nhưng can đảm.
- Miễn khỏi (cũ).
- Nhưng tạp dịch.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhưng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)