Bước tới nội dung

nôm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nom˧˧nom˧˥nom˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nom˧˥nom˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

nôm

  1. Nói thơ, văn, viết bằng chữ nôm.
    Thơ nôm.
  2. Dễ hiểu, không văn hoa.
    Câu văn nôm lắm.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Tiếng M'Nông Đông

Từ nguyên

Từ tiếng Bahnar nguyên thủy *ʔnoːm, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *n₁uum ~ *kn₁uum. Cùng gốc với tiếng Môn ဏမ် (nom, “nước tiểu”), tiếng Khmer នោម (noom, “đi tiểu; nước tiểu”) và tiếng Semai nom (“đi tiểu”).

Động từ

nôm

  1. đi tiểu.