vốn
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 本 (HV: bản/bổn). Điệp thức của bổn and bản.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| von˧˥ | jo̰ŋ˩˧ | joŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| von˩˩ | vo̰n˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
vốn
- Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.
- Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
- Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi.
- Cái do trí tuệ tích lũy.
- Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (Phạm Văn Đồng)
- Vốn văn chương dân gian.
- Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.
- Trgt Nguyên là.
- Nguyên người quanh quất đâu xa, họ.
- Kim, tên.
- Trọng, vốn nhà trâm anh (Truyện Kiều)
- Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (Phan Văn Khải)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vốn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)