Bước tới nội dung

ả

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

ả U+1EA3, ả
LATIN SMALL LETTER A WITH HOOK ABOVE
Composition:a [U+0061] + ◌̉ [U+0309]
← Ả
[U+1EA2]
Latin Extended Additional Ấ →
[U+1EA4]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
a̰ː˧˩˧aː˧˩˨aː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aː˧˩a̰ːʔ˧˩

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ả

  1. (cũ) Người con gái.
    Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều)
    Ả Chức chàng Ngưu. Nàng Ban ả Tạ.
  2. Người phụ nữ đáng khinh.
    Ả đã lừa đảo nhiều vụ.
    Ả giang hồ.
  3. (địa phương) Chị.
    Tại anh tại ả, tại cả đôi bên (tục ngữ).

Tham khảo

Tiếng Việt trung cổ

Danh từ

ả

  1. Con gái lớn tuổi nhất.

Tham khảo

Alexandre de Rhodes (1651), “ả”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin]

Tiếng Tay Dọ

Danh từ

ả

  1. cô, dì.

Trợ từ

ả

  1. à, hả.
    mứng pảy bo cuôm ả
    anh không theo kịp à?

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An)‎, Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An