Center, Texas
Giao diện
| Center, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Trung tâm Center, Texas | |
Vị trí Center năm 2009 | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Shelby |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 7,86 mi2 (20,34 km2) |
| • Đất liền | 7,84 mi2 (20,30 km2) |
| • Mặt nước | 0,02 mi2 (0,04 km2) |
| Độ cao[2] | 354 ft (108 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 5.221 |
| • Mật độ | 660,24/mi2 (254,91/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 75935 |
| Mã điện thoại | 936 |
| FIPS code | 48-13732[3] |
| GNIS feature ID | 2409423[2] |
| Website | www |
Center là một thành phố thuộc quận Shelby, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 177 | — | |
| 1910 | 1.684 | — | |
| 1920 | 1.838 | 9,1% | |
| 1930 | 2.510 | 36,6% | |
| 1940 | 3.010 | 19,9% | |
| 1950 | 4.323 | 43,6% | |
| 1960 | 4.510 | 4,3% | |
| 1970 | 4.989 | 10,6% | |
| 1980 | 5.827 | 16,8% | |
| 1990 | 4.950 | −15,1% | |
| 2000 | 5.678 | 14,7% | |
| 2010 | 5.193 | −8,5% | |
| 2020 | 5.221 | 0,5% | |
| U.S. Decennial Census[4] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Center, Texas (1991–2020 normals, extremes 1939–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °F (°C) | 85 (29) |
90 (32) |
94 (34) |
94 (34) |
100 (38) |
108 (42) |
110 (43) |
110 (43) |
112 (44) |
100 (38) |
91 (33) |
84 (29) |
112 (44) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 58.5 (14.7) |
62.6 (17.0) |
70.0 (21.1) |
77.0 (25.0) |
84.1 (28.9) |
90.5 (32.5) |
93.8 (34.3) |
94.5 (34.7) |
89.1 (31.7) |
79.5 (26.4) |
68.2 (20.1) |
60.2 (15.7) |
77.3 (25.2) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 47.1 (8.4) |
50.8 (10.4) |
57.8 (14.3) |
64.7 (18.2) |
72.9 (22.7) |
79.8 (26.6) |
83.0 (28.3) |
82.9 (28.3) |
77.0 (25.0) |
66.5 (19.2) |
55.8 (13.2) |
48.7 (9.3) |
65.6 (18.7) |
| Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) | 35.7 (2.1) |
39.0 (3.9) |
45.7 (7.6) |
52.5 (11.4) |
61.8 (16.6) |
69.1 (20.6) |
72.2 (22.3) |
71.3 (21.8) |
64.9 (18.3) |
53.4 (11.9) |
43.3 (6.3) |
37.2 (2.9) |
53.8 (12.1) |
| Thấp kỷ lục °F (°C) | 5 (−15) |
0 (−18) |
15 (−9) |
28 (−2) |
40 (4) |
45 (7) |
55 (13) |
52 (11) |
39 (4) |
26 (−3) |
12 (−11) |
2 (−17) |
0 (−18) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 5.18 (132) |
4.81 (122) |
5.26 (134) |
4.96 (126) |
4.46 (113) |
4.96 (126) |
3.65 (93) |
4.18 (106) |
3.57 (91) |
4.95 (126) |
4.89 (124) |
5.62 (143) |
56.49 (1.435) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 0.2 (0.51) |
0.4 (1.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.6 (1.5) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 9.9 | 9.7 | 9.3 | 8.3 | 8.6 | 8.7 | 8.2 | 7.7 | 7.0 | 6.7 | 8.2 | 10.0 | 102.3 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 0.1 | 0.3 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.1 | 0.6 |
| Nguồn: NOAA[5][6] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Center, Texas
- ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "NowData - NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2021.
- ↑ "Station: Center, TX". U.S. Climate Normals 2020: U.S. Monthly Climate Normals (1991-2020). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2021.