Bước tới nội dung

Crosbyton, Texas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Crosbyton, Texas
—  Thành phố  —
Tòa án quận Crosby ở Crosbyton
Khẩu hiệu: "Where the 19th century meets the 21st century"
Location of Crosbyton, Texas
Location of Crosbyton, Texas
Vị trí của Crosbyton, Texas
Crosbyton, Texas trên bản đồ Thế giới
Crosbyton, Texas
Crosbyton, Texas
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
QuậnCrosby
Thành lập (thành phố)1917
Chính quyền
 • KiểuThị trưởng-Hội đồng
 • Thị trưởngDusty Cornelius [cần dẫn nguồn]
Diện tích[1]
 • Tổng cộng2,11 mi2 (5,47 km2)
 • Đất liền2,11 mi2 (5,47 km2)
 • Mặt nước0,00 mi2 (0,00 km2)
Độ cao[2]3.009 ft (917 m)
Dân số (2020)
 • Tổng cộng1.492
 • Mật độ7,1/mi2 (2,7/km2)
 • Tên gọi dân cưCrosbytonian
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC−5)
ZIP code79322
Mã điện thoại806
FIPS code48-17768[3]
GNIS feature ID2410267[2]
Websitewww.cityofcrosbyton.org

Crosbyton là một thành phố thuộc quận Crosby, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 1492 người.

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân%±
1920809—
19301.25054,5%
19401.61529,2%
19501.87916,3%
19602.08811,1%
19702.2517,8%
19802.2891,7%
19902.026−11,5%
20001.874−7,5%
20101.741−7,1%
20201.492−14,3%
U.S. Decennial Census[4]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
  2. 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Crosbyton, Texas
  3. ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
  4. ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
  5. ↑ "NOWData - NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2023.
  6. ↑ "Summary of Monthly Normals 1991-2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2023.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Quận Crosby, Texas