Crosbyton, Texas
Giao diện
| Crosbyton, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Tòa án quận Crosby ở Crosbyton | |
| Khẩu hiệu: "Where the 19th century meets the 21st century" | |
Location of Crosbyton, Texas | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Crosby |
| Thành lập (thành phố) | 1917 |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Thị trưởng-Hội đồng |
| • Thị trưởng | Dusty Cornelius [cần dẫn nguồn] |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 2,11 mi2 (5,47 km2) |
| • Đất liền | 2,11 mi2 (5,47 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 3.009 ft (917 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 1.492 |
| • Mật độ | 7,1/mi2 (2,7/km2) |
| • Tên gọi dân cư | Crosbytonian |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| ZIP code | 79322 |
| Mã điện thoại | 806 |
| FIPS code | 48-17768[3] |
| GNIS feature ID | 2410267[2] |
| Website | www |
Crosbyton là một thành phố thuộc quận Crosby, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 1492 người.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1920 | 809 | — | |
| 1930 | 1.250 | 54,5% | |
| 1940 | 1.615 | 29,2% | |
| 1950 | 1.879 | 16,3% | |
| 1960 | 2.088 | 11,1% | |
| 1970 | 2.251 | 7,8% | |
| 1980 | 2.289 | 1,7% | |
| 1990 | 2.026 | −11,5% | |
| 2000 | 1.874 | −7,5% | |
| 2010 | 1.741 | −7,1% | |
| 2020 | 1.492 | −14,3% | |
| U.S. Decennial Census[4] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Crosbyton, Texas (trung bình 1991–2020, cực đoan 1893–nay) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °F (°C) | 87 (31) |
92 (33) |
96 (36) |
103 (39) |
111 (44) |
113 (45) |
110 (43) |
110 (43) |
108 (42) |
101 (38) |
92 (33) |
84 (29) |
113 (45) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 75.9 (24.4) |
80.4 (26.9) |
88.3 (31.3) |
92.8 (33.8) |
98.5 (36.9) |
101.1 (38.4) |
101.4 (38.6) |
100.0 (37.8) |
97.1 (36.2) |
92.1 (33.4) |
82.9 (28.3) |
75.2 (24.0) |
104.3 (40.2) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 54.0 (12.2) |
58.7 (14.8) |
67.2 (19.6) |
75.6 (24.2) |
83.0 (28.3) |
89.9 (32.2) |
92.7 (33.7) |
92.0 (33.3) |
84.8 (29.3) |
75.4 (24.1) |
63.5 (17.5) |
54.6 (12.6) |
74.3 (23.5) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 40.0 (4.4) |
43.8 (6.6) |
51.9 (11.1) |
60.0 (15.6) |
69.1 (20.6) |
77.0 (25.0) |
80.1 (26.7) |
79.3 (26.3) |
72.0 (22.2) |
61.6 (16.4) |
49.7 (9.8) |
41.2 (5.1) |
60.5 (15.8) |
| Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) | 26.1 (−3.3) |
28.9 (−1.7) |
36.5 (2.5) |
44.3 (6.8) |
55.2 (12.9) |
64.1 (17.8) |
67.5 (19.7) |
66.6 (19.2) |
59.1 (15.1) |
47.7 (8.7) |
36.0 (2.2) |
27.8 (−2.3) |
46.6 (8.1) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 13.5 (−10.3) |
16.2 (−8.8) |
21.5 (−5.8) |
30.9 (−0.6) |
42.3 (5.7) |
56.6 (13.7) |
61.8 (16.6) |
60.4 (15.8) |
47.2 (8.4) |
32.7 (0.4) |
21.3 (−5.9) |
14.0 (−10.0) |
9.3 (−12.6) |
| Thấp kỷ lục °F (°C) | −10 (−23) |
−14 (−26) |
−2 (−19) |
17 (−8) |
28 (−2) |
39 (4) |
48 (9) |
42 (6) |
32 (0) |
16 (−9) |
4 (−16) |
−6 (−21) |
−14 (−26) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.79 (20) |
0.86 (22) |
1.40 (36) |
1.82 (46) |
2.88 (73) |
2.98 (76) |
2.40 (61) |
2.01 (51) |
2.73 (69) |
1.73 (44) |
1.12 (28) |
0.98 (25) |
21.70 (551) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 3.0 | 3.7 | 5.1 | 4.4 | 6.8 | 7.3 | 5.6 | 5.9 | 6.2 | 5.4 | 3.5 | 3.5 | 60.4 |
| Nguồn: NOAA[5][6] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Crosbyton, Texas
- ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "NOWData - NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2023.
- ↑ "Summary of Monthly Normals 1991-2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2023.