Bước tới nội dung

ɛ́

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

Mô tả

[sửa]

ɛ́ (chữ hoa Ɛ́)

  1. Chữ cái ɛ viết thường với dấu sắc ◌́ (acute).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adja

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    cɛ́ ― thay đổi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nancy & Terry Sullivan (biên tập) (2015), “cɛ́”, trong Ajagbe – French-English Dictionary, SIL International

Tiếng Akaselem

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với thanh cao.
    Batɩɩ nɩ́ úbú nɛɛ́wʊ ka bɩ́ɩ́ ɖáá kpɛ́nɩ́?
    Ấy vậy, con trẻ đó sẽ ra thể nào? (Lu-ca 1:66)

Tham khảo

[sửa]
  • “Lúkɩ 1”, trong Akaselem.net (bằng tiếng Akaselem), IPS Apps, 2026

Tiếng Akoose

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    hɛ́n ― ở đây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Robert Hedinger (biên tập) (2020), “ɛ”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International

Tiếng Awing

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    lwɛ́nkǝ ― nhồi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005), Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 4
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matyo 3”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)

Tiếng Bakaka

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    hɛ́ŋə́lɛ́nɛ́ ― so sánh tu từ

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ɛ́

  1. Đại từ lớp 7 và 10.

Giới từ

[sửa]

ɛ́

  1. Tới, tại,...

Tham khảo

[sửa]
  • Jean Etame Ewane (biên tập) (2018), “ɛ”, trong Mkaaʼ – French lexicon and French - Mkaaʼ index. Second edition, SIL International

Tiếng Bamum

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bangolan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    mgbɛ́t ― gia đình

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mathaus Njeck (1994), Bangolan orthography statement (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: The National Association of Cameroonian language Committees (NACALCO), tr. 3

Tiếng Bassa

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    Wɛ́ɖɛ́ ― Thi thiên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • CEFL (2025), “Ɔ”, trong Bassa-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
  • Bible Society in Liberia (2025), “Wɛ́ɖɛ́ 1”, trong Ɓǎsɔ́ɔ̀ Báɓòɔ̀ (bằng tiếng Bassa)

Tiếng Boko

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    Kɛ́ Dii Lua aà yà, ɔ̃ à kelubiɔ kàlɛ Edɛni lupi gukpɛ oi, aaɔ lí wɛ̃nide zɛ́ dɔ̃́a ń fɛ̃nda pɔ lɛ́ liasãizɔ̃, a wɛtɛ̃ lɛ́ tɛkɛo.
    Vậy, Ngài đuổi loài người ra khỏi vườn, rồi đặt tại phía đông vườn Ê-đen các thần chê-ru-bin với gươm lưỡi chói-lòa, để giữ con đường đi đến cây sự sống. (Sáng thế Ký 3:24)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM International (2024), “Daa 3”, trong Boko Bible (bằng tiếng Boko)

Tiếng Bokobaru

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    À Eberu nɛ́gↄ̃gbɛ̃ kɛ̀ wà ń ínↄ ká Nili ín ń píngi, mↄde à nɛ́nↄgbɛ̃nↄ tó.
    Phàm con trai của dân Hê-bơ-rơ mới sanh, hãy liệng xuống sông; còn con gái, thì để cho sống. (Xuất Ê-díp-tô Ký 1:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM International (2024), “BƆNA 1”, trong Bokobaru Bible (bằng tiếng Bokobaru)

Tiếng Busa

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    Matɛni abire oárɛ, de gbɛ̃ke sún á sãtɛ kũ lɛ́nna lɛ́kpakɔ̃anaaoro yãi.
    Tôi nói như vậy, hầu cho chẳng ai lấy lời dỗ-dành mà lừa-dối anh em. (Cô-lô-se 2:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM International (2005), “KƆLƆSEDENƆ 2”, trong Bisã Bible (bằng tiếng Busa)

Tiếng Dagara Bắc

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    A Ɩsɩrayɛl nɩbɛ za bɛ na tɩ sɔ́r a yie yie a, a bɛl na tɩ tɛr yome lɩzɛr'ɩ dɔwlɛ ɛ́ na tʋ̃ɔ́ kpɛ a sojarɩ a,
    Thế thì, hết thảy những người trong dân Y-sơ-ra-ên đã được nhập sổ tùy theo tông-tộc mình, từ hai mươi tuổi sắp lên, tức là mọi người trong Y-sơ-ra-ên đi ra trận được, (Dân số Ký 1:45)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Burkina Faso (2013), “Sɔr-nɛ́ɛ 1”, trong A SƐB-SÕW (bằng tiếng Dagara Bắc)

Tiếng Dan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    Ka yíɛ́ ka zɥ́ káló ka le nù píé kee.
    Mỗi con hãy trở về nhà mẹ mình đi. (Ru-tơ 1:8)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society in Liberia (2025), “Wrúfè 1”, trong Aaɓi Kwì (bằng tiếng Dan)
  • Wycliffe Bible Translators (1991), “Efɛzö 1”, trong Dan Blowo (Yacouba) Nouveau Testament (bằng tiếng Dan)

Tiếng Ghomala'

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    A po'o tə bɑ siŋ wɔ gɑ́ pɔ jɔmyɔ̌m gɔ sɔ' fɑ ghəŋ nthəmnam ba m ghəŋ binam pu a Abraham, ba Isak ba Yakop tsʉ́ la'nwə nthʉm Nəfo kɛ́bəŋ.
    Ta cũng nói cùng các ngươi, có nhiều người từ đông-phương tây-phương sẽ đến, ngồi đồng bàn với Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp trong nước thiên-đàng. (Ma-thi-ơ 8:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Cameroon (2025), “Matio 8”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')

Tiếng Ifè

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)

  1. Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
    ɛgbɛ́ ― nhóm

Xem thêm

[sửa]