ɛ́
Giao diện
Ngôn ngữ (33)
Tiếng Adja • Tiếng Akaselem • Tiếng Akoose • Tiếng Awing • Tiếng Bakaka • Tiếng Bamum • Tiếng Bangolan • Tiếng Bassa • Tiếng Boko • Tiếng Bokobaru • Tiếng Busa • Tiếng Dagara Bắc • Tiếng Dan • Tiếng Ghomala' • Tiếng Ifè • Tiếng Kako • Tiếng Kenyang • Tiếng Kpelle Guinea • Tiếng Kuwaa • Tiếng Kwanja • Tiếng Láá Láá Bwamu • Tiếng Loma • Tiếng Lukpa • Tiếng Maasai • Tiếng Nateni • Tiếng Ngbaka • Tiếng Ngiemboon • Tiếng Ngomba • Tiếng Samo Nam • Tiếng Senoufo Nyarafolo • Tiếng Sissala • Tiếng Tammari • Tiếng Tem
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Latinh
Mô tả
[sửa]ɛ́ (chữ hoa Ɛ́)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Adja
[sửa]Chữ cái
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nancy & Terry Sullivan (biên tập) (2015), “cɛ́”, trong Ajagbe – French-English Dictionary, SIL International
Tiếng Akaselem
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)
- Chữ ɛ viết thường với thanh cao.
- Batɩɩ nɩ́ úbú nɛɛ́wʊ ka bɩ́ɩ́ ɖáá kpɛ́nɩ́?
- Ấy vậy, con trẻ đó sẽ ra thể nào? (Lu-ca 1:66)
Tham khảo
[sửa]- “Lúkɩ 1”, trong Akaselem.net (bằng tiếng Akaselem), IPS Apps, 2026
Tiếng Akoose
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Akoose) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch cc, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ), N n (Ń ń), Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Robert Hedinger (biên tập) (2020), “ɛ”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International
Tiếng Awing
[sửa]Chữ cái
[sửa]Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Awing) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ě ě, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ǝ (Ə́ ə́, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̌ ɨ̌, Ɨ̂ ɨ̂), J j, K k, ’, L l, M m, N n, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005), Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 4
- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matyo 3”, trong TƏka yi Fîə (bằng tiếng Awing)
Tiếng Bakaka
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bakaka) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ɓ ɓ, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), W w, Y y
Đại từ
[sửa]ɛ́
- Đại từ lớp 7 và 10.
Giới từ
[sửa]ɛ́
Tham khảo
[sửa]- Jean Etame Ewane (biên tập) (2018), “ɛ”, trong Mkaaʼ – French lexicon and French - Mkaaʼ index. Second edition, SIL International
Tiếng Bamum
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)
- Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bamum) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Ā ā, Â â), B b, Ɓ ɓ, D d, Gb gb, Mb mb, E e (É é, È è, Ě ě, Ē ē, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̄ ə̄, Ə̂ ə̂), F f, G g, Ɣ ɣ, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Ī ī, Î î), J j, K k, Kp kp, L l, M m, Ŋ ŋ, N n, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ō ō, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, S s, ʃ sh, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Ū ū, Û û), Ü ü (Ǘ ǘ, Ǜ ǜ, Ǚ ǚ, Ǖ ǖ, Ü̂ ü̂), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̄ ʉ̄), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tiếng Bangolan
[sửa]Chữ cái
[sửa]Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bangolan) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch ch, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ́ ɨ́, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Mathaus Njeck (1994), Bangolan orthography statement (bằng tiếng Anh), Yaoundé, Cameroon: The National Association of Cameroonian language Committees (NACALCO), tr. 3
Tiếng Bassa
[sửa]Chữ cái
[sửa]Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bassa) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â, Ã ã), B b, Ɓ ɓ, C c, D d, Ɖ ɖ, Dy dy, Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̃ ɛ̃), E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), F f, G g, Gb gb, Gm gm, H h, Hw hw, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î, Ĩ ĩ), J j, K k, Kp kp, M m, N n, Ny ny, Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̃ ɔ̃), O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û, Ũ ũ), V v, W w, Xw xw, Z z
Tham khảo
[sửa]Tiếng Boko
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)
- Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
- Kɛ́ Dii Lua aà yà, ɔ̃ à kelubiɔ kàlɛ Edɛni lupi gukpɛ oi, aaɔ lí wɛ̃nide zɛ́ dɔ̃́a ń fɛ̃nda pɔ lɛ́ liasãizɔ̃, a wɛtɛ̃ lɛ́ tɛkɛo.
- Vậy, Ngài đuổi loài người ra khỏi vườn, rồi đặt tại phía đông vườn Ê-đen các thần chê-ru-bin với gươm lưỡi chói-lòa, để giữ con đường đi đến cây sự sống. (Sáng thế Ký 3:24)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- SIM International (2024), “Daa 3”, trong Boko Bible (bằng tiếng Boko)
Tiếng Bokobaru
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)
- Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
- À Eberu nɛ́gↄ̃gbɛ̃ kɛ̀ wà ń ínↄ ká Nili ín ń píngi, mↄde à nɛ́nↄgbɛ̃nↄ tó.
- Phàm con trai của dân Hê-bơ-rơ mới sanh, hãy liệng xuống sông; còn con gái, thì để cho sống. (Xuất Ê-díp-tô Ký 1:22)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bokobaru) A a, Aa aa, Ã ã, Ãa ãa, B b, D d, E e, Ee ee, Ẽ ẽ, Ẽe ẽe, Ɛ ɛ, Ɛɛ ɛɛ, Ɛ̃ ɛ̃, Ɛ̃ɛ ɛ̃ɛ, F f, G g, Gb gb, H h, I i, Ii ii, Ĩ ĩ, Ĩi ĩi, K k, Kp kp, L l, M m, N n, O o, Oo oo, Õ õ, Õo õo, Ɔ ɔ, Ɔɔ ɔɔ, Ɔ̃ ɔ̃, Ɔ̃ɔ ɔ̃ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Uu uu, Ũ ũ, Ũu ũu, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- SIM International (2024), “BƆNA 1”, trong Bokobaru Bible (bằng tiếng Bokobaru)
Tiếng Busa
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)
- Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
- Matɛni abire oárɛ, de gbɛ̃ke sún á sãtɛ kũ lɛ́nna lɛ́kpakɔ̃anaaoro yãi.
- Tôi nói như vậy, hầu cho chẳng ai lấy lời dỗ-dành mà lừa-dối anh em. (Cô-lô-se 2:4)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Busa) A a, Aa aa, Ã ã, Ãa ãa, B b, D d, E e, Ee ee, Ẽ ẽ, Ẽe ẽe, Ɛ ɛ, Ɛɛ ɛɛ, Ɛ̃ ɛ̃, Ɛ̃ɛ ɛ̃ɛ, F f, G g, Gb gb, H h, I i, Ii ii, Ĩ ĩ, Ĩi ĩi, K k, Kp kp, L l, M m, N n, O o, Oo oo, Õ õ, Õo õo, Ɔ ɔ, Ɔɔ ɔɔ, Ɔ̃ ɔ̃, Ɔ̃ɔ ɔ̃ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Uu uu, Ũ ũ, Ũu ũu, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- SIM International (2005), “KƆLƆSEDENƆ 2”, trong Bisã Bible (bằng tiếng Busa)
Tiếng Dagara Bắc
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)
- Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
- A Ɩsɩrayɛl nɩbɛ za bɛ na tɩ sɔ́r a yie yie a, a bɛl na tɩ tɛr yome lɩzɛr'ɩ dɔwlɛ ɛ́ na tʋ̃ɔ́ kpɛ a sojarɩ a,
- Thế thì, hết thảy những người trong dân Y-sơ-ra-ên đã được nhập sổ tùy theo tông-tộc mình, từ hai mươi tuổi sắp lên, tức là mọi người trong Y-sơ-ra-ên đi ra trận được, (Dân số Ký 1:45)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Burkina Faso (2013), “Sɔr-nɛ́ɛ 1”, trong A SƐB-SÕW (bằng tiếng Dagara Bắc)
Tiếng Dan
[sửa]Chữ cái
[sửa]Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan ở Liberia) A a, B b, Ɓ ɓ, D d, Ɗ ɗ, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, GB gb, H h, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NW nw, NY ny, Ŋ ŋ, O o, Ɔ ɔ, Ə ə, Ɵ ɵ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɥ ɥ, V v, W w, X x, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Tây ở Bờ Biển Ngà) A a, AƆ aɔ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ɛ ɛ, Ë ë, ƐA ɛa, F f, G g, GB gb, GW gw, I i, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, NG ng, O o, Ɔ ɔ, Ö ö, P p, R r, S s, T t, U u, Ü ü, V v, W w, Y y, Z z
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Dan Đông ở Bờ Biển Ngà) A a, Œ œ, B b, BH bh, D d, DH dh, E e, Ʌ ʌ, Ɛ ɛ, Æ æ, F f, G g, GB gb, GW gw, H h, I i, Ɩ ɩ, K k, KP kp, KW kw, L l, M m, N n, O o, ɤ, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, T t, U u, Ɯ ɯ, Ʋ ʋ, V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]Tiếng Ghomala'
[sửa]Chữ cái
[sửa]ɛ́ (chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ Ɛ́)
- Chữ ɛ viết thường với dấu thanh cao.
- A po'o tə bɑ siŋ wɔ gɑ́ pɔ jɔmyɔ̌m gɔ sɔ' fɑ ghəŋ nthəmnam ba m ghəŋ binam pu a Abraham, ba Isak ba Yakop tsʉ́ la'nwə nthʉm Nəfo kɛ́bəŋ.
- Ta cũng nói cùng các ngươi, có nhiều người từ đông-phương tây-phương sẽ đến, ngồi đồng bàn với Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp trong nước thiên-đàng. (Ma-thi-ơ 8:11)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ghomálá') A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Â â), B b, Bv bv, C c, D d, Dz dz, E e (É é, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), Aə aə (Aə́ aə́, Aə̀ aə̀, Aə̌ aə̌, Aə̂ aə̂), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ny ny, Nt nt, Ŋ ŋ, Ŋk ŋk, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, Mpf mpf, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, Z z, Zh zh, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of Cameroon (2025), “Matio 8”, trong Ghomala New Testament (bằng tiếng Ghomala')