Ŋ
Giao diện
Chữ Latinh
| ||||||||
Mô tả
Ŋ (chữ thường ŋ)
Ghi chú sử dụng
Tùy thuộc vào phông chữ, chữ cái này có thể xuất hiện dưới dạng chữ N hoa có móc hoặc chữ ŋ lớn (xem hình); chữ 'G' hoa xoay ngược cũng được dùng thay thế.
Xem thêm
- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ G): Ǵǵ Ğğ Ĝĝ Ǧǧ Ġġ Ģģ Ḡḡ Ǥǥ Ɠɠ ᶃ ɢ Gg Ŋŋ
- (Biến thể của chữ N): Ńń Ǹǹ Ňň Ññ Ṅṅ Ņņ Ṇṇ Ṋṋ Ṉṉ N̈n̈ Ɲɲ Ƞƞ ᵰ ᶇ ɳ ȵ ɴ Nn Ŋŋ NJNjnj NJNjnj
- (Letter combinations): Ꜳꜳ Ææ ᴁᴭ Ǽǽ Ǣǣ Ꜵꜵ Åå Ꜷꜷ Ꜹꜹ Ꜻꜻ Ꜽꜽ ct ȸ DZDzdz DŽDždž ᴂᵆ ᴔ & ff fi ffi fl ffl ℔ IJij LJLjlj Ỻỻ Ŋŋ NJNjnj Œœ ɶ Ꝏꝏ Ȣȣᴕ ȹ ẞß ſtst ᵫ Ůů Ww Ꝡꝡ
Tiếng Adzera
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
- Chữ cái thứ 16 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Adzera.
- MIAMUN BIŊAN UGU ― THUỞ BAN ĐẦU (Sáng thế ký 1:1)
Xem thêm
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Ankave
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
- Chữ cái thứ 13 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ankave.
- Ŋwa' ― Cỏ
Xem thêm
Tham khảo
- Richard F. Speece (2006), Angave dictionary, Papua New Guinea, tr. 109
Tiếng Avokaya
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
Xem thêm
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Avokaya) A a (Á á, Â â, Ã ã, Ãá ãá, Ãâ ãâ), Ạ ạ (Ạ́ ạ́, Ậ ậ, Ạ̃ ạ̃, Ạ̃ạ́ ạ̃ạ́, Ạ̃ậ ạ̃ậ), B b, ʼB ʼb, C c, D d, Dr dr, ʼD ʼd, E e (É é, Ê ê, Ẽ ẽ, Ẽé ẽé, Ẽê ẽê), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Î î, Ĩ ĩ, Ĩí ĩí, Ĩî ĩî), Ị ị (Ị́ ị́, Ị̂ ị̂, Ị̃ ị̃, Ị̃ị́ ị̃ị́, Ị̃ị̂ ị̃ị̂), J j, K k, Kp kp, L l, M m, Mb mb, Mv mv, N n, Nd nd, Ndr ndr, Ng ng, Ngb ngb, Nj nj, Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Õ õ, Õó õó, Õô õô), P p, R r, S s, T t, Tr tr, U u (Ú ú, Û û, Ũ ũ, Ũú ũú, Ũû ũû), V v, W w, ʼW ʼw, Y y, ʼY ʼy, Z z, ʼ
Tham khảo
- Obede Dosoman (2019), BÚKŨ TÃ ÎGĨ KÂ, Juba: SIL South Sudan, tr. 39
Tiếng Awing
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
- Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Awing.
- Ŋá’ǝ ― Mở
Xem thêm
Tham khảo
- Christian Alomofor & Stephen C. Anderson (2005), Awing orthography guide, Cameroon: SIL Cameroon, tr. 2
Tiếng Balanta-Ganja
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
- Chữ cái thứ 15 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Balanta-Ganja.
Xem thêm
Tiếng Balanta-Kentohe
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
- Chữ cái thứ 16 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Balanta-Kentohe.
- Ŋkowe ― Ngã
Xem thêm
Tham khảo
- The Rosetta Project (2010), Balanta-Kentohe Swadesh List
Tiếng Bari
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
- Chữ cái thứ 16 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bari.
- Ŋun ― Chúa Trời
Xem thêm
Tiếng Bắc Sami
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
- Chữ cái thứ 18 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Sami.
Xem thêm
Tiếng Chukot
| Kirin | Ӈ |
|---|---|
| Latinh | Ŋ |
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
Xem thêm
Tiếng Dagbani
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
- Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Dagbani.
- Ŋuni ― Ai
Xem thêm
Tiếng Dinka
Cách phát âm
Chữ cái
Ŋ (chữ thường ŋ)
