ū
Thể loại trang
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ U): Úú Ùù Ŭŭ Ûû Ǔǔ Ůů Üü Ǘǘ Ǜǜ Ǚǚ Ǖǖ Űű Ũũ Ṹṹ Ųų Ūū Ṻṻ Ủủ Ȕȕ Ȗȗ Ưư Ứứ Ừừ Ữữ Ửử Ựự Ụụ Ṳṳ Ṷṷ Ṵṵ Ʉʉ ᵾ ᶙ ᴜ Uu Ꜷꜷ Ȣȣ ᵫ
- (Letters using macron sign or underline sign): Āā Ǟǟ Ḇḇ C̄c̄ Ḏḏ Ēē Ḕḕ Ḗḗ Ḡḡ ẖ Īī Ḹḹ Ḻḻ Ṉṉ Ōō Ȫȫ Ṑṑ Ṓṓ Ṝṝ Ṟṟ Ṯṯ Ūū Ǘǘ Ǖǖ Ṻṻ Ȳȳ Ẕẕ Ǣǣ
Tiếng Aghem
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái u viết thường với thanh trung (◌̄).
- Zwɔ̂ŋ u wə̄n wə m fuŋ ŋgəa tsughu naʼ e Silìa e dzə̀m, ghî ghə̀ n nîi wò mbī tə aghì tə̀ dzaŋā ten tə̀ dzə̀m; ghəla ghe dzaŋā ŋgòʼ e dzàŋà tə̀n tə̀ dzə̀m àsùghò luʼū tə eghùe tò, ghəla ghe ki zʉ̀ ù biigh wo, ghəla ghe bvʉā bvʉ̀ kò, à ghəla ghe kpuw doʼō â luʼū tə ghùe tò, ù m baaŋ kɔʼɔ ghee.
- Vậy, danh-tiếng Ngài đồn ra khắp cả xứ Sy-ri, người ta bèn đem cho Ngài mọi người đau-ốm, hay là mắc bịnh nọ tật kia, những kẻ bị quỉ ám, điên-cuồng, bại-xuội, thì Ngài chữa cho họ được lành cả. (Ma-thi-ơ 4:24)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Aghem) A a (À à, Ā ā, Â â, Ǎ ǎ), B b, Bv bv, Ch ch, D d, Dz dz, E e (È è, Ē ē, Ê ê, Ě ě), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, Gb gb, Gh gh, H h, I i (Ì ì, Ī ī, Î î, Ǐ ǐ), Ɨ ɨ (Ɨ̀ ɨ̀, Ɨ̄ ɨ̄, Ɨ̂ ɨ̂, Ɨ̌ ɨ̌), K k, Kp kp, ʼ, L l, M m (M̀ m̀), N n (Ǹ ǹ), Ŋ ŋ, O o (Ò ò, Ō ō, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ù ù, Ū ū, Û û, Ǔ ǔ), Uw uw, Ʉ ʉ (Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌), V v, W w, Y y, Z z
Tham khảo
[sửa]- Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2024), “Matìo 4”, trong To kə Kəzə̀ kə̀ Fughu ko (bằng tiếng Aghem)
Tiếng Akoose
[sửa]Ký hiệu
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Akoose) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch cc, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ), N n (Ń ń), Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Robert Hedinger (biên tập) (2020), “nkúūsē”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International
Tiếng Bamum
[sửa]Ký hiệu
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bamum) A a (Á á, À à, Ǎ ǎ, Ā ā, Â â), B b, Ɓ ɓ, D d, Gb gb, Mb mb, E e (É é, È è, Ě ě, Ē ē, Ê ê), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̄ ɛ̄, Ɛ̂ ɛ̂), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̄ ə̄, Ə̂ ə̂), F f, G g, Ɣ ɣ, I i (Í í, Ì ì, Ǐ ǐ, Ī ī, Î î), J j, K k, Kp kp, L l, M m, Ŋ ŋ, N n, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ǒ ǒ, Ō ō, Ô ô), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̄ ɔ̄, Ɔ̂ ɔ̂), P p, R r, S s, ʃ sh, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ǔ ǔ, Ū ū, Û û), Ü ü (Ǘ ǘ, Ǜ ǜ, Ǚ ǚ, Ǖ ǖ, Ü̂ ü̂), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̄ ʉ̄), V v, W w, Y y, Z z, ʼ
Tiếng Bench
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ Latinh u viết thường với dấu thanh điệu ◌̄.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Bench) A a (A̋ a̋, Á á, Ā ā, À à, Ȁ ȁ, Ǎ ǎ), B b, C c, Ch ch, Cʼ cʼ, D d, E e (E̋ e̋, É é, Ē ē, È è, Ȅ ȅ, Ě ě), G g, H h, I i, K k, L l, M m, N n, O o (Ő ő, Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ȍ ȍ, Ǒ ǒ), P p, P’ p’, Q q, R r, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ű ű, Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ȕ ȕ, Ǔ ǔ), V v, W w, X x, Xh xh, Xs xs, X’ x’, Y y, Zh zh, Z z, Z’ z’
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm u dài trong tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chukot
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 29 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Chukot năm 1931.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Fe'fe'
[sửa]Ký hiệu
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái u viết thường với dấu thanh điệu trung ◌̄.
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Feʼfeʼ) A a (Á á, Ā ā, À à, Ǎ ǎ, Â â), Ɑ ɑ (Ɑ́ ɑ́, Ɑ̄ ɑ̄, Ɑ̀ ɑ̀, Ɑ̌ ɑ̌, Ɑ̂ ɑ̂), B b, C c, D d, E e (É é, Ē ē, È è, Ě ě, Ê ê), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̄ ə̄, Ə̀ ə̀, Ə̌ ə̌, Ə̂ ə̂), F f, G g, Gh gh, H h, I i (Í í, Ī ī, Ì ì, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m, N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ō ō, Ò ò, Ǒ ǒ, Ô ô), P p, S s, Sh sh, T t, U u (Ú ú, Ū ū, Ù ù, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̄ ʉ̄, Ʉ̀ ʉ̀, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), V v, W w, Y y, Z z, Zh zh, ʼ '
Tiếng Hawaii
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu tiếng Maori ū, tiếng Tonga huhu) từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Fiji sucu), từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Mã Lai susu), từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *susu (đối chiếu với tiếng Tagalog suso).
Danh từ
[sửa]ū
Từ phái sinh
[sửa]- waiū (“sữa mẹ”)
Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *su. Đối chiếu tiếng Tonga hū.
Động từ
[sửa]ū
- (động từ tĩnh) Nhỏ giọt.
- (động từ tĩnh) Rỉ nước.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Hocak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “uu”, trong Ho-Chunk Dictionary Online (bằng tiếng Anh), Ho-Chunk Nation, 2026
- Johannes Helmbrecht & Christian Lehmann (2006), Hocąk-English/English-Hocąk Learner's Dictionary (bằng tiếng Anh), University of Erfurt, tr. 36
Tiếng Hyam
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái thứ 30 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hyam.
- Sūn na̱ ka̱ gywasmen na̱ ywut di gaar Nom ma̱ dzaam ma̱ di nyi, na̱yi nga̱yi shu, ka̱ na̱yi ka̱ shu, ka̱ na̱yi ku ri bo. Ka̱ ywut di gaar mo cu-hyong yikywarfaa di nkiseny gya̱set ghyi kpyob gha.
- nguyền xin ân-điển và sự bình-an ban cho anh em từ nơi Đấng hiện có, đã có, và còn đến, cùng từ nơi bảy vì thần ở trước ngôi Ngài, (Ma-thi-ơ 1:4)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nigeria Bible Translation Trust (2017), “Shun-ndaa Yoh 1”, trong Mbyeny Jok Nom di ho Hyam Ham ma̱ (bằng tiếng Hyam)
Tiếng Ifugao Batad
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Leonard E. Newell (biên tập) (1993), “u”, trong Batad Ifugao - English Dictionary, Manila: Linguistic Society of the Philippines
- Ifugao Batad Orthography FactSheet ifb, Philippines, 2012
Tiếng Igala
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Igala) àmulú-ùkọ̀là; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, Ch ch, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, Gw gw, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, Kp kp, Kw kw, L l, M m, N n (Ṅ ṅ), Ñ ñ, Ñm ñm, Ñw ñw, Ny ny, O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Kigala online (2019), “Vocabulary”, trong Wordpress
Tiếng Ket
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 31 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa
Tiếng Khiamniungan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Khoekhoe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm u dài.
- Tsî nē ǃhūb ǃnân ge ǃūmû ǃhuniǀurib, bodelium ǃgâihamxū-i tsî oniksǀuidi tsîna gere hōhe.
- Vàng xứ nầy rất cao; đó lại có nhũ-hương và bích-ngọc. (Sáng thế Ký 2:12)
Tham khảo
[sửa]- Bible Society in Namibia (2020), “Genesis 2”, trong Khoekhoegowab (bằng tiếng Khoekhoe)
Tiếng Kutep
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái u viết thường với dấu thanh trung (◌̄).
- Unde wū tī kú bá isim-m skeb pú wū ame tí rūrōb. Ame kō-m tī ame ú tūnn fob apwā afxen-wū bē.
- Có Đấng quyền-phép hơn ta đến sau ta; ta không đáng cúi xuống mở dây giày Ngài. (Mác 1:7)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. & The Nigeria Bible Translation Trust (1995), “Kucangtsi 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Kutep)
Tiếng Latgale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Latvia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được đề xuất năm 1908 trong chính tả tiếng Latvia mới và đưa vào giảng dạy từ năm 1909. Trước đó, tiếng Latvia được viết bằng chữ Đức Fraktur và đôi khi bằng chữ Kirin.
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Litva
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Livonia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ū (chữ hoa Ū)
- Chữ cái thứ 36 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Livonia.
- ūļ ― môi
