giữ
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-cɨh. Cùng gốc với tiếng Mường Bi chữ và tiếng Chứt [Rục] kɨcɨː⁴.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨʔɨ˧˥ | jɨ˧˩˨ | jɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɨ̰˩˧ | ɟɨ˧˩ | ɟɨ̰˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
giữ
- Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.
- Say quá, không giữ nổi chén rượu.
- Giữ xe cho tôi bơm.
- Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi.
- Ngồi giữ hành lý.
- Giữ cẩn thận công văn mật.
- Giữ lời hứa.
- Giữ độc quyền.
- Giữ.
- Nhân phẩm.
- Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại.
- Giữ em cho cẩn thận kẻo em ngã.
- Giữ ngực cho ấm.
- Giữ nước giữ nhà.
- Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại.
- Đắp bờ giữ nước.
- Gánh vác, đảm nhiệm.
- Giữ chức tổng thống.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “giữ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
Động từ
giữ
- Giữ.
- giữ giàng
- gìn giữ
- giữ canh — canh gác
- giữ nhà — đứng gác căn nhà
- giữ cửa giữ nhà — đứng gác cả căn nhà
- giữ đậo — giữ đạo
- giữ đạo cho blọn — giữ đạo cho trọn
- giữ ngày lễ lạy — đi lễ buộc
- Đức thánh Anjo giữ mình. — Thiên Thần của Chúa canh giữ con.
- giữ mềnh — tự vệ
- giữ lễ nhít — đi lễ Chúa nhật
- noi giữ đạo Chúa — hoàn toàn giữ đạo Chúa
- giữ lểy — bảo vệ lấy
- lếy dấu thánh mà giữ mềnh — lấy thành tích mà tự vệ
- giữ nghĩa — ngoan đạo
- giữ mà đợng — lưu giữ trong đồ chứa đựng
- Dù mà có đạo sao᷃ le cu᷃̃ phải giữ. — Dù mà có đạo song cũng phải giữ.
Đồng nghĩa
Tham khảo
Alexandre de Rhodes (1651), “giữ”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “blọn”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “chực tiét”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “cửa”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “đạo”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “đợng”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “đức”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “lễ”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “lếy”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “noi”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “phào᷃ mềnh”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “thủ”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “trấn”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Alexandre de Rhodes (1651), “trực”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin] Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 1443: URL not allowed to contain a space, but saw |chapterurl=https://vi.wikisource.org/wiki/Từ_điển_Việt–Bồ–La/De Verbis.