Bước tới nội dung

Ṛ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

Ṛ U+1E5A, Ṛ
LATIN CAPITAL LETTER R WITH DOT BELOW
Composition:R [U+0052] + ◌̣ [U+0323]
← ṙ
[U+1E59]
Latin Extended Additional ṛ →
[U+1E5B]

Mô tả

Ṛ (chữ thường ṛ)

  1. Chữ R viết hoa với dấu nặng ◌̣ (dấu chấm dưới).

Xem thêm

Tiếng Morokodo

Cách phát âm

Chữ cái

Ṛ (chữ thường ṛ)

  1. Chữ cái thứ 42 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Morokodo.
    KOṚI NDÖ MA OSO'E?
    VÀ CÁC NGƯƠI LƯỢM ĐƯỢC MẤY GIỎ ĐẦY BÁNH THỪA SAO? (Ma-thi-ơ 16:9)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ndogo

Cách phát âm

Chữ cái

Ṛ (chữ thường ṛ)

  1. Chữ cái thứ 17 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ndogo.
    BÌNDI-MBÍṚÌ ― ĐẤNG CHRIST

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh ⵕ (ṛ)
Latinh Ṛ
Ả Rập ڕ ڑ

Cách phát âm

Chữ cái

Ṛ (chữ thường ṛ)

  1. Chữ cái thứ 22 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tamazight Trung Atlas.
    AQṚṚU ― ⴰⵇⵕⵕⵓ ― ĐẦU

Xem thêm

Tham khảo

  1. Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tara Baka

Cách phát âm

Chữ cái

Ṛ (chữ thường ṛ)

  1. Chữ cái thứ 36 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tara Baka.
    NƗ BƗLÁMÁNE ZƗ́ KÉMBỊ́ ÉYỊ́ SÍNYÍNE GƗ ROYỊ́ GƗ ZƗ́ WO BƗ DO Ụ́CỤ KỤṚỤꞌBỤYỊ́ NYÉ KU PHOꞌDỤ NÍ.
    VÌ THÀ CHỊU MỘT PHẦN THÂN THỂ NGƯƠI PHẢI HƯ, CÒN HƠN LÀ CẢ THÂN THỂ BỊ NÉM VÀO ĐỊA NGỤC. (Ma-thi-ơ 5:29)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..