Bước tới nội dung

ṛ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

ṛ U+1E5B, ṛ
LATIN SMALL LETTER R WITH DOT BELOW
Composition:r [U+0072] + ◌̣ [U+0323]
← Ṛ
[U+1E5A]
Latin Extended Additional Ṝ →
[U+1E5C]

Mô tả

ṛ (chữ hoa Ṛ)

  1. Chữ r viết thường với dấu nặng ◌̣ (dấu chấm dưới).

Xem thêm

Tiếng Morokodo

Cách phát âm

Chữ cái

ṛ (chữ hoa Ṛ)

  1. Chữ cái thứ 42 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Morokodo.
    Kya mo alëpï mï kaŋo ma ṛï'dï, kaŋo ma laka nje tisiwa aba, kandi kofo ne ötu ga kö'du kaŋo ne alo dë.
    Một phần khác rơi nhằm chỗ đất đá sỏi, chỉ có ít đất thịt, bị lấp không sâu, liền mọc lên; (Ma-thi-ơ 13:5)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh ⵕ (ṛ)
Latinh ṛ
Ả Rập ڕ ڑ

Cách phát âm

Chữ cái

ṛ (chữ hoa Ṛ)

  1. Chữ cái thứ 22 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tamazight Trung Atlas.
    ṛẓig ― ⵕⵥⵉⴳ ― đắng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tara Baka

Cách phát âm

Chữ cái

ṛ (chữ hoa Ṛ)

  1. Chữ cái thứ 36 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tara Baka.
    Kpá kenée ꞌyị e ụndụnɨ́ eyé phoꞌdụ lóꞌbụꞌdụ́tụ a sị́ pheṛé wá.
    cũng không ai thắp đèn mà để dưới cái thùng, song người ta để trên chơn đèn, (Ma-thi-ơ 5:15)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..